Website Liên Kết

Website Liên Kết

Nhạc số

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lý Chí Thành)

Điều tra ý kiến

Bạn chọn nghề giáo vì?
Vì bạn thấy thích nghề giáo.
Vì hoàn cảnh đưa đẩy.
Vì niềm vui công việc.
Ý kiến khác.

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1011475.swf Qt1.swf 0.Ha_trang.mp3 Ban_tinh_ca_mua_dong__Minh_quan.flv Co_gai_dan_tranh.swf YouTube__Cai_luong_tieng_Anh_Full_Manh_Quynh__Phi_Nhung.flv 2912.jpg H2A_Danh_Ngon_ngay_2011.swf CONON_THANH_CO.swf Trungthu.swf Qua_ngay_8_thang_3.flv Pnonline35.jpg Chuc_Mung_Nam_Moi__Doi_Bo_Hien_Luong2.jpg Thieptet2.jpg Mua_xuan_lang_lua_lang_hoa_Thanh_Hoa_1981.flv Danh_dan.swf Thiep3.jpg 0.gif 0.aaa.swf 0.0_hanhphuc1_jpg.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    So sánh Au-Ag

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lý Chí Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:17' 09-03-2009
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 1: Nêu tính chất hoá học của Cu. Viết pthh minh hoạ?
    Câu 2: Cho các kim loại: Cu, Al, Ag, Fe, Au, Zn; thứ tự kim loại sắp xếp theo chiều giảm độ dẫn điện là:
    A. Cu, Ag, Al, Au, Fe, Zn C. Ag, Cu, Au, Al, Zn, Fe
    B. Ag, Au, Cu, Al, Zn, Fe D. Ag, Au, Al, Cu, Fe, Zn
    Đáp án:
    Câu 1: Kim loại Cu có tính khử yếu (EoCu2+/Cu= + 0,34V)
    - Td với phi kim: Cu + Cl2 ? CuCl2
    - Không td với dd HCl, H2SO4 loãng; chỉ td với dd HNO3, H2SO4 đặc nóng
    3Cu + 8HNO3 ? 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
    - Td với dd muối: Cu + 2AgNO3 ? Cu(NO3)2 + 2Ag
    to
    Bài 44: Sơ lược về một số kim loại khác
    * Mục tiêu bài học:
    - Biết vị trí của , Ni, Zn, Pb, Sn trong BTH
    - Biết cấu tạo nguyên tử, tính chất và ứng dụng của chúng.

    Ag, Au
    Bài 44: Sơ lược về một số kim loại khác
    Viết cấu hình e nguyên tử từ đó suy ra vị trí của nguyên tố trong BTH của: Cu (Z = 29), Ag (Z = 47), Au (Z = 79).
    Nhóm I:
    Nhóm II:
    Kim loại Ag có tính chất hóa học như thế nào? Viết pthh minh hoạ?
    Nhóm III:
    Kim loại Au có tính chất hóa học như thế nào? Viết pthh minh hoạ?
    Nhóm IV:
    Nêu ứng dụng và phương pháp điều chế Ag, Au?
    Cấu hình e
    [Kr]4d105s1
    [Xe]4f145d106s1
    ô 47, chu kì 5, nhóm IB
    Vị trí
    ô 79, chu kì 6, nhóm IB
    T/c vật lí
    Màu trắng, dẻo, mềm, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại. - Là kim loại nặng (D =10,5g/cm3 ), tonc = 960,5oC
    - Màu vàng, dẻo, mềm, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt (kém Ag và Cu) - Là kim loại nặng (D=19,3g/cm3), tonc=1063oC
    I.
    EoAg+/Ag = + 0,80V ? Ag có tính khử yếu, nhưng ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh - Bạc không bị oxi hóa trong không khí, dù ở to cao nhưng bị oxi hóa bởi ozon:
    2Ag + O3 ? Ag2O + O2
    Bạc không td với dd HCl,H2SO4 loãng; td được với dd HNO3 hoặc H2SO4 đặc nóng.
    3Ag + 4HNO3 ? 3AgNO3 +
    NO + 2H2O - Bạc có màu đen khi tiếp xúc với không khí hoặc nước có mặt H2S
    4Ag + 2H2S +O2 ?2Ag2S ?(đen)
    + 2H2O

    EoAu3+/Au= + 1,5V
    ? Au có tính khử rất yếu
    - Vàng không bị oxi hóa trong không khí dù ở nhiệt độ nào.
    - Vàng không bị hoà tan trong axit, kể cả dd HNO3 nhưng tan trong:
    + Nước cường toan (1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl đặc)
    Au + HNO3 + 3HCl ? AuCl3 +
    + NO + 2H2O
    + Dung dịch MCN ( M là kim loại kiềm)
    4Au + 8NaCN +2H2O + O2 ?
    4Na[Au(CN)2] + 4NaOH
    + Thuỷ ngân tạo thành hỗn hống (chất rắn, màu trắng)

    - Chế tạo đồ trang sức, vật trang trí, mạ bạc, chế tạo linh kiện vô tuyến, ắc quy (ắc quy Ag-Zn có hiệu điện thế 1,85V)
    Chế tạo hợp kim: Ag - Cu, Ag - Au. dùng làm đồ trang sức, bộ đồ ăn, đúc tiền.
    Ion Ag+ có khả năng sát trùng, diệt khuẩn.
    Dùng làm đồ trang sức, mạ vàng cho vật trang trí.
    Chế tạo hợp kim: Au - Cu, Au - Ni, Au - Ag.
    Bài 44: Sơ lược về một số kim loại khác
    BàI TậP CủNG Cố
    Bài 1: Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng (khối lượng không đổi) từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm: Ag2O, CuO, Fe2O3
    HD: Ag2O; CuO; Fe2O3 Ag; CuO

    Ag; CuO; Fe2O3 Ag CuCl2

    Ag; Cu; Fe Ag2O Cu(OH)2

    Ag; Cu FeCl2 CuO

    Ag; CuO Fe(OH)2 Fe2O3
    to
    CO dư to
    HCl dư
    O2 dư to
    NaOH dư
    HCl dư
    O3 dư
    NaOH dư
    to
    to trong kk
    BàI TậP CủNG Cố
    Bài 2: Người ta phủ một lớp bạc trên một vật bằng đồng có khối lượng 8,48g bằng cách ngâm vật đó trong dd AgNO3. Sau một thời gian, lấy vật ra khỏi dd, rửa nhẹ, làm khô, cân được 10g.
    1, Khối lượng Ag đã phủ trên bề mặt của vật là:
    A. 1,52g B. 2,16g C. 1,08g D. 3,42g
    2, Người ta có thể phủ một khối lượng Ag như trên lên bề mặt của vật bằng pp mạ điện với catot là vật bằng đồng, anot là một thanh Ag. Thời gian cần thiết cho việc mạ điện là (nếu cường độ dòng điện không đổi là 2A):
    A. 16`05`` B. 15`06`` C. 18`05`` D. tất cả đều sai
    BTVN: 3, 4, 7a, 8/Sgk; 7.49, 7.51, 7.56/SBT
    Kính chúc các thầy, cô giáo mạnh khoẻ, hạnh phúc !
    Chúc các em học tập tốt !
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với HÓA HỌC PHỔ THÔNG - Lý Chí Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.