Lưu huỳnh

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Lý Chí Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:40' 11-03-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 8
Người gửi: Lý Chí Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:40' 11-03-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Phương pháp Brasch
1
2
3
4
13
thù hình
Oxi hóa
mạnh
Đây là tính chất hóa học chung của oxi và ozon
Quy luật biến đổi tính oxi hóa của các nguyên tố trong phân nhóm VIA trong BHTTH
Tính oxi hóa
giảm dần
BÀI 3O
S
I. Vị trí - cấu hình electron nguyên tử.
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
lưu huỳnh tà phương (Sα)
lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
=> Chúng khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số đại lượng vật lý, nhưng tính chất hóa học giống nhau
Phân tử lưu huỳnh có 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng
=> Ở nhiệt độ thường : Lưu huỳnh kém hoạt động, lưu huỳnh chỉ hoạt động khi được đun nóng.
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý
Lưu huỳnh tác dụng với kim loại ( trừ :Au, Pt, Ag)
Al + S Al2S3
Nhôm Sunfua
o
-2
-2
o
to
to
TÍNH OXI HÓA
Cu + S CuS
Đồng (II) Sunfua
Hg + S HgS
Thuỷ ngân Sunfua
o
-2
t0 thường
=> Dùng S để thu hồi thủy ngân rơi vãi
III-Tính chất hóa học
b. Lưu huỳnh tác dụng với Hiđro
H2 + S H2S
o
to
-2
TÍNH OXI HÓA
Hiđro Sunfua
Lưu huỳnh tác dụng với phi kim ( Trừ N2, I2 )
S + O2 SO2 + Q
TÍNH KHỬ
o
+4
t0
Lưu huỳnh đioxit
S + F2 SF6
t0
0
+6
=> Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
S S S S
S là chất oxi hóa
S là chất khử
-2
0
+4
+6
90%:Sản xuất Axitsunfuric
10%: Lưu hoá cao su;
sản xuất chất tẩy trắng
bột giấy; diêm; chất dẻo….
3s
Số oxi hóa của S có thể có là: -2 0 +4 +6
Trạng thái cơ bản
Trạng thái kích thích
3p
3d
to
Tinh thể lưu huỳnh
Lưu huỳnh
Một mẩu lưu huỳnh nóng chảy thành chất lỏng màu đỏ máu. Ngọn lửa màu xanh lam của nó có thể quan sát tốt nhất trong bóng tối.
Phương pháp Brasch
1
2
3
4
13
thù hình
Oxi hóa
mạnh
Đây là tính chất hóa học chung của oxi và ozon
Quy luật biến đổi tính oxi hóa của các nguyên tố trong phân nhóm VIA trong BHTTH
Tính oxi hóa
giảm dần
BÀI 3O
S
I. Vị trí - cấu hình electron nguyên tử.
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh:
lưu huỳnh tà phương (Sα)
lưu huỳnh đơn tà (Sβ)
=> Chúng khác nhau về cấu tạo tinh thể và một số đại lượng vật lý, nhưng tính chất hóa học giống nhau
Phân tử lưu huỳnh có 8 nguyên tử liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành mạch vòng
=> Ở nhiệt độ thường : Lưu huỳnh kém hoạt động, lưu huỳnh chỉ hoạt động khi được đun nóng.
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lý
Lưu huỳnh tác dụng với kim loại ( trừ :Au, Pt, Ag)
Al + S Al2S3
Nhôm Sunfua
o
-2
-2
o
to
to
TÍNH OXI HÓA
Cu + S CuS
Đồng (II) Sunfua
Hg + S HgS
Thuỷ ngân Sunfua
o
-2
t0 thường
=> Dùng S để thu hồi thủy ngân rơi vãi
III-Tính chất hóa học
b. Lưu huỳnh tác dụng với Hiđro
H2 + S H2S
o
to
-2
TÍNH OXI HÓA
Hiđro Sunfua
Lưu huỳnh tác dụng với phi kim ( Trừ N2, I2 )
S + O2 SO2 + Q
TÍNH KHỬ
o
+4
t0
Lưu huỳnh đioxit
S + F2 SF6
t0
0
+6
=> Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
S S S S
S là chất oxi hóa
S là chất khử
-2
0
+4
+6
90%:Sản xuất Axitsunfuric
10%: Lưu hoá cao su;
sản xuất chất tẩy trắng
bột giấy; diêm; chất dẻo….
3s
Số oxi hóa của S có thể có là: -2 0 +4 +6
Trạng thái cơ bản
Trạng thái kích thích
3p
3d
to
Tinh thể lưu huỳnh
Lưu huỳnh
Một mẩu lưu huỳnh nóng chảy thành chất lỏng màu đỏ máu. Ngọn lửa màu xanh lam của nó có thể quan sát tốt nhất trong bóng tối.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với HÓA HỌC PHỔ THÔNG - Lý Chí Thành.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.








Các ý kiến mới nhất