H2S

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Chí Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:32' 11-03-2009
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lý Chí Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:32' 11-03-2009
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
H
I
D
R
S
U
N
F
U
A
H
S
H
1,33 Ao
92,2o
-2
S
H
H
- Là chất khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc, nặng hơn không khí.
thl=-60oC, thr=-86oC.
S = 0,38g/100g H2O.
1- Tính axit:
H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
nH2S/ nNaOH ½ chỉ tạo muối trung hoà.
nH2S/ nNaOH 1 chỉ tạo muối axit.
½ < nH2S/ nNaOH< 1 tạo cả hai muối.
- Là axit yếu hơn axit cacbonic
H2S + NaOH NaHS + H2O
2- Tính khử mạnh:
(oxyhoa chậm, thiếu O2)
2H2S + O2 2 S + 2 H2O
to
-2
0
0
-2
S S + ( n + 2)
( n = 0; +4 ; +6 )
-2
n
0
2H2S + 6 O2 2 SO2 + 2 H2O
to
( dư O2)
-2
+4
-2
H2S + 4Cl2 + 4 H2O 8 HCl + H2SO4
-2
0
-1
+6
Phim
1- Trạng thái tự nhiên :
2-Điều chế:
FeS + 2 HCl FeCl + H2S
KHÍ NÚI LỬA
PROTEIN BỊ THỐI RỮA
MỘT SỐ NƯỚC SÔNG, SUỐI
+Tính tan:
+ Tính chất hoá học:
Na2S+ Pd(NO3)2 2NaNO3 + PdS(vàng)
ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S↑
Phản ứng này dùng để nhận biết muối sunfua.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 1: Sục 4,48 l khí H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Cho biết muối nào sau đây sau đây được tạo ra:
. Na2S . Na2S và NaHS
NaHS Không tạo ra muối nào
A
B
C.
D.
Câu 2: H2S phản ứng với những chất nào sau đây:
A .
ddKOH,ddCaCl2, ddHCl, ddHNO3.
dd KOH, ddFeCl2, H2SO4(đặc), Br2.
dd H2SO4, Cu, Fe, ddHCl.
CO2, ddCa(OH)2, Cl2, ddPb(NO3)2
B.
C.
D.
Câu 3: Trong số những dãy chất sau đây dãy nào được dùng để nhận biết dung dịch muối sufua:
Pd(NO3)2, KCl, HCl, BaSO4. NaCl, KOH, CuSO4, HNO3.
Pb(NO3)2, CuCl2, HCl, Pd(NO3)2. SO2, KMnO4, O2, NaOH.
D.
C.
B.
A.
I
D
R
S
U
N
F
U
A
H
S
H
1,33 Ao
92,2o
-2
S
H
H
- Là chất khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc, nặng hơn không khí.
thl=-60oC, thr=-86oC.
S = 0,38g/100g H2O.
1- Tính axit:
H2S + 2NaOH Na2S + 2H2O
nH2S/ nNaOH ½ chỉ tạo muối trung hoà.
nH2S/ nNaOH 1 chỉ tạo muối axit.
½ < nH2S/ nNaOH< 1 tạo cả hai muối.
- Là axit yếu hơn axit cacbonic
H2S + NaOH NaHS + H2O
2- Tính khử mạnh:
(oxyhoa chậm, thiếu O2)
2H2S + O2 2 S + 2 H2O
to
-2
0
0
-2
S S + ( n + 2)
( n = 0; +4 ; +6 )
-2
n
0
2H2S + 6 O2 2 SO2 + 2 H2O
to
( dư O2)
-2
+4
-2
H2S + 4Cl2 + 4 H2O 8 HCl + H2SO4
-2
0
-1
+6
Phim
1- Trạng thái tự nhiên :
2-Điều chế:
FeS + 2 HCl FeCl + H2S
KHÍ NÚI LỬA
PROTEIN BỊ THỐI RỮA
MỘT SỐ NƯỚC SÔNG, SUỐI
+Tính tan:
+ Tính chất hoá học:
Na2S+ Pd(NO3)2 2NaNO3 + PdS(vàng)
ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S↑
Phản ứng này dùng để nhận biết muối sunfua.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 1: Sục 4,48 l khí H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Cho biết muối nào sau đây sau đây được tạo ra:
. Na2S . Na2S và NaHS
NaHS Không tạo ra muối nào
A
B
C.
D.
Câu 2: H2S phản ứng với những chất nào sau đây:
A .
ddKOH,ddCaCl2, ddHCl, ddHNO3.
dd KOH, ddFeCl2, H2SO4(đặc), Br2.
dd H2SO4, Cu, Fe, ddHCl.
CO2, ddCa(OH)2, Cl2, ddPb(NO3)2
B.
C.
D.
Câu 3: Trong số những dãy chất sau đây dãy nào được dùng để nhận biết dung dịch muối sufua:
Pd(NO3)2, KCl, HCl, BaSO4. NaCl, KOH, CuSO4, HNO3.
Pb(NO3)2, CuCl2, HCl, Pd(NO3)2. SO2, KMnO4, O2, NaOH.
D.
C.
B.
A.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với HÓA HỌC PHỔ THÔNG - Lý Chí Thành.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.








Các ý kiến mới nhất